Thực hiện Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT và Công văn số 37/TTTT-CTGD ngày 16/4/2026, Trung tâm Ngoại ngữ Thảo Nguyên Xanh công khai danh sách đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên như sau.
Trụ sở chính Gò Vấp
Cán bộ quản lý
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Văn bằng | Chức vụ |
|---|
| 1 | Phạm Nguyễn Tố Quyên | 1980 | Sư phạm Tiếng Anh | Giám đốc |
| 2 | Lê Trung Hiếu | 1978 | Ngôn ngữ Anh | Phó Giám đốc |
| 3 | Huỳnh Như | 1996 | Ngôn ngữ Anh; Chứng nhận Nghiệp vụ Quản lý giáo dục | Quản lý |
Giáo viên nước ngoài
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Quốc tịch | Vị trí |
|---|
| 1 | Escobar Jelani | 1988 | Hoa Kỳ | Giáo viên |
| 2 | Pelc-Wesoly Riccardo Raymond | 1991 | Anh | Giáo viên |
| 3 | Lowery Matthew David Brian | 1987 | Nam Phi | Giáo viên |
Giáo viên Việt Nam
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Văn bằng, chứng chỉ | Vị trí |
|---|
| 1 | Vũ Nguyễn Kim Chi | 1987 | Ngữ văn Anh; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm | Giáo viên |
| 2 | Nguyễn Thị Lê Ánh | 1990 | Cử nhân tiếng Anh; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm | Giáo viên |
| 3 | Trịnh Thị Thu Hương | 1997 | Ngôn ngữ Anh; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm | Giáo viên |
| 4 | Ngô Thị Kiều Diễm | 1995 | Sư phạm tiếng Anh | Giáo viên |
| 5 | Huỳnh Thanh Trúc | 1997 | Ngôn ngữ Anh; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm | Giáo viên |
| 6 | Hoàng Nhật Tú Uyên | 2001 | Sư phạm tiếng Anh | Giáo viên |
| 7 | Lê Thu Hiền | 1997 | Ngôn ngữ Anh; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm | Giáo viên |
| 8 | Nguyễn Bích Hà | 1997 | Ngôn ngữ Anh; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm | Giáo viên |
| 9 | Nguyễn Đình Quốc Anh | 1995 | Ngôn ngữ Nhật; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm | Giáo viên |
| 10 | Phạm Thị Minh Châu | 2001 | Ngôn ngữ Trung; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm | Giáo viên |
Nhân viên
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Vị trí |
|---|
| 1 | Đỗ Thanh Thúy | 1982 | Kế toán |
| 2 | Huỳnh Văn Vinh | 1968 | Bảo vệ |
| 3 | Nguyễn Lê Trâm Anh | 1996 | Nhân viên |
| 4 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | 2000 | Nhân viên |
| 5 | Nguyễn Thùy Trang | 1991 | Nhân viên |
| 6 | Phạm Thiên Phúc | 2001 | Nhân viên |
| 7 | Vũ Hoàng Ngọc Hà | 2001 | Nhân viên |
| 8 | Trần Thị Kiều Anh | 2003 | Nhân viên |
| 9 | Phan Tuấn Anh | 1997 | Nhân viên |
Chi nhánh Dĩ An
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chuyên ngành đào tạo, chứng chỉ | Chức vụ |
|---|
| 1 | Lê Trung Hiếu | 1978 | Cử nhân Luật; Cử nhân Ngôn ngữ Anh; Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm giảng viên đại học, cao đẳng | Giám đốc chi nhánh |
| 2 | Nguyễn Ngọc Minh | 1975 | Cử nhân Kinh tế – Quản trị kinh doanh (Ngoại thương); Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm giảng viên đại học, cao đẳng; Anh văn C | Quản lý chi nhánh |
| 3 | Nguyễn Thị Hồng Vân | 2000 | Cử nhân Ngôn ngữ Anh; Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm giáo viên tiếng Anh tiểu học | Giáo viên tiếng Anh |
| 4 | Võ Ngọc Thanh Thùy | 2002 | Ngôn ngữ Anh; Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm giáo viên THCS | Giáo viên tiếng Anh |
| 5 | Bùi Ngọc Quyết | 1998 | Cử nhân Ngôn ngữ Anh; Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm giáo viên THCS | Giáo viên tiếng Anh |
| 6 | Nguyễn Trung Hiếu | 1990 | Cao đẳng Sư phạm Tiếng Anh; Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm bậc 1 | Giáo viên tiếng Anh |
| 7 | Đặng Thị Xuân | 1983 | – | Nhân viên tạp vụ |
100% giáo viên có bằng cấp, chứng chỉ giảng dạy theo quy định; cán bộ, giáo viên, nhân viên được tham gia bảo hiểm xã hội đầy đủ và tham gia các lớp tập huấn do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Văn bằng, chứng chỉ gốc được lưu tại hồ sơ của trung tâm.